Potassium dichromate

Published in FLATING CHEMICALS
Read 485
 

 

Tên hóa học: kali dicromat

Công thức: K2Cr2O7

Tên gọi khác:

  • Potassium Dichromate, Potassium dichromate (VI); Potassium bichromate; Kaliumdichromat; Dicromato de potasio; Dichromate de potassium; Bichromate of potash; Dichromic acid, dipotassium salt; Ddipotassium Dichromate; Chromic acid, dipotassium salt; Iopezite;Kali Dichromate

Số CAS: 7778-50-9

Mô tả: dạng bột màu vàng tới đỏ

Đóng gói: 25kg/bao

Xuất xứ: China.

Ứng dụng

  • Potassium dichromates được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các hợp chất có chứa chrome, như acid chromic... Dichromate còn là một tác nhân oxy hóa mạnh được tìm thấy trong các ứng dụng sau:

  • Trong thuộc da và in lụa

  • Trong sơn tĩnh điện.

  • Trong sản xuất pháo hoa và chất nổ.

  • Là chất tạo màu.

  • Trong bảo quản gỗ.

  • Trong bảo quản kim loại và chất chống ăn mòn.

Joomla Templates - by Joomlage.com